Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hoàng Văn Cường)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Thượng Quận

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De sinh hoc 9 45p tiet55

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Văn Cường
    Ngày gửi: 22h:26' 25-03-2012
    Dung lượng: 60.5 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA 45 PHÚT (TIẾT 55)
    LỚP 9

    I. MỤC TIÊU
    - HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của 2 chương đã được học.
    - GV đánh giá mức độ nắm vững kiến thức của học sinh để điều chỉnh pp dạy và góp ý pp học của HS.
    2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng:
    - Làm Bài tập về sinh vật và môi trường, hệ sinh thái
    - Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
    - Hệ thống hóa kiến thức.
    3. Thái độ: độc lập, trung thực khi là Bài.

    II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
    Trắc nghiệm và tự luận

    III. MA TRẬN
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng cấp độ thấp
    Vận dụng cấp độ cao
    
    1. Sinh vật và môi trường

    - Môi trường sống của sinh vật
    -
    - Ảnh hưởng của nhiệt độ đến thực vật
    - Giới hạn nhiệt độ đến sinh vật
    - phân nhóm sinh vật dựa vào nhân tố nhiệt độ
    
    
    40% TSĐ =40Điểm

    10% = 10 điểm
    số câu 02
    10% = 10 điểm
    số câu 02
    20 % = 20điểm
    số câu 01
    
    
    2. Hệ sinh thái

    Khái niệm quần thể sinh vật
    - Đặc điểm mật độ các thể trong quần thể
    - Đặc điểm quần thể
    - Lưới thức ăn
    
    
    60% TSĐ =60Điểm

    10 % = 10điểm
    số câu 01
    5 % = 5 điểm
    số câu 01
    45% = 45 điểm
    số câu 02
    
    
    Tổng số điểm: 100 = 100%

    20 điểm = 20%
    03 Câu
    15 điểm = 15%
    03 câu
    65điểm = 65%
    03 câu
    
    
    

    IV. ĐỀ BÀI
    A- TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm). Hãy khoanh tròn chữ cái đầu đáp án đúng nhất:
    Câu 1: Theo định nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là?
    A. Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn
    B. Nơi sinh vật cư trú
    C. Nơi sinh vật sinh sống
    D. Nơi sinh vật làm tổ
    
    Câu 2: Nhiệt độ có ảnh hưởng đến quá trình nào sau đây ở thực vật?
    A. Quang hợp
    B. Hô hấp
    C. Thoát hơi nước
    D. Cả A, B và C
    
    Câu 3: Đa số các sinh vật sống trong phạm vi nhiệt độ nào sau đây?
    A. – 270 C  00 C
    B. 00 C 500 C
    C. 600 C  700 C
    D. 800 C  900 C
    
    Câu 4: Giữa các cá thể khác loài có thể có những mối quan hệ nào sau đây?
    A. Cộng sinh và hội sinh
    B. Cạnh tranh và kí sinh
    C. Nữa kí sinh và sinh vật này ăn thịt sinh vật khác
    D. Cả A, B, C đều đúng
    
     Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?
    A. Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung.
    B Tập hợp ngẫu nhiên nhất thời.
    C. Khả năng sinh sản.
    D. Có quan hệ với môi trường.
    
    Câu 6: Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây?
    A. Độ đa dạng
    B. Độ nhiều
    C. Độ thường gặp
    D. Cả A, B, C
    
     B- TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
    Câu 1: (1đ) Thế nào là quần thể sinh vật ? Cho ví dụ.
    Câu 2: (2đ) Sắp xếp các sinh vật sau đây vào nhóm sinh vật biến nhiệt ,nhóm sinh vật hằng nhiệt : Gà ,cá sấu ,ếch ,chó sói, Cây bàng, Sán dây, Cá voi xanh, cú mèo, dơi, cá rô phi.
    Câu 3: (4đ) Cho một quần xã có các loài sinh vật sau: Cây cỏ, hổ, sâu, cầy, chuột, rắn, chim đại bàng, thỏ. vi sinh vật.
    a. Hãy lập 5 chuổi thức ăn có thể có từ quần xã nói trên?
    b. Hãy xác định bậc dinh dưỡng của các loài sinh vật?

    V. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
    A - TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)
    Mỗi đáp án đúng 0.5 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đ/án
    C
    D
    B
    D
    B
    D
    
    B- TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)
    CÂU
    NỘI DUNG
     ĐIỂM
    
    Câu 1
     - QTSV là tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào một
     
    Gửi ý kiến